Mã sản phẩm: AS823A
Thương hiệu: YAMAFUJI | Máy Dán Thùng Carton
Xuất xứ: Sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng Yamafuji
Bảo hành: 12 tháng
Tình trạng: Còn hàng

Yamafuji AS823A là dòng máy dán thùng tự động cao cấp, nổi bật với khả năng tự nhận diện và điều chỉnh kích thước thùng, giúp tối ưu năng suất và giảm phụ thuộc vào lao động thủ công. Nhờ sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội AS823A luôn là lựa chọn hàng đầu tại các cơ sở đóng gói chuyên nghiệp, cần tốc độ cao.

Yamafuji AS823A tốc độ đóng gói nhanh, thiết kế hiện đại
==> Xem ngay video vận hành của máy dán băng keo thùng carton AS823A dưới đây:
1. Thông số kỹ thuật Yamafuji AS823A
Model: AS823A
Nguồn điện: AC 110V/ 220–240V, 50–60Hz
Công suất điện tiêu thụ: 0.18kVA
Tốc độ băng tải: ~18–20m/phút
Kích thước thùng hỗ trợ: L150mm–∞, W150–500mm, H120–500mm
Băng keo sử dụng: OPP/ BOPP/ PVC
Chiều rộng băng keo: 36mm, 48mm, 60mm
Kích thước máy: ~1045 × 800 × 1270mm.
Máy dán thùng carton Yamafuji AS823A vận hành dựa trên cơ chế tự động.
Khi thùng carton được đưa vào băng tải, hệ thống cảm biến sẽ tự động nhận diện kích thước thùng và truyền tín hiệu đến xi lanh khí nén để điều chỉnh bàn kẹp và đầu dán phù hợp. Băng tải hai bên kẹp và kéo thùng đồng đều, hạn chế tình trạng xô lệch hay móp méo thùng. Ngay sau đó, máy thực hiện dán băng keo đồng thời cả mặt trên và mặt dưới, đường dán thẳng, chắc chắn, đảm bảo niêm phong an toàn cho hàng hóa.
Với khả năng tự điều chỉnh linh hoạt, máy dán thùng AS823A dễ dàng tích hợp vào các dây chuyền đóng gói tự động để nâng cao năng suất và tính chuyên nghiệp cho toàn bộ quy trình đóng gói.
Khả năng tự nhận diện kích thước thùng thông qua hệ thống cảm biến là một trong những ưu điểm vượt trội của dòng máy này.
Người dùng sẽ không phải chỉnh tay mỗi lần đổi kích thước thùng. Thay vào đó, cảm biến sẽ đọc chiều dài - rộng - cao ngay khi thùng carton được đưa vào băng tải để hệ thống xi lanh khí nén tự động điều chỉnh bàn kẹp và đầu dán. Điều này giúp tiết kiệm nhân lực, rút ngắn thời gian đóng gói, cũng như hạn chế lỗi và sai sót.
Khác với một số dòng chỉ dán một mặt, AS823A niêm phong cùng lúc cả mặt trên và mặt dưới thùng, đường keo thẳng, đều, chắc chắn tăng tính thẩm mỹ và đảm bảo an toàn vận chuyển nhất là với những hàng hoá nặng.
Thùng carton di chuyển ổn định trong quá trình dán nhờ thiết kế băng tải kéo đều hai bên đảm bảo định vị chính xác trước khi dán, giảm tình trạng lệch thùng, móp méo.
Máy dán thùng carton này hoạt động liền mạch kết hợp tốc độ băng tải 18–20m/phút cho năng suất đóng gói vượt trội hơn gấp nhiều lần so với dán tay hay sử dụng máy bán tự động, đáp ứng tốt cho môi trường sản xuất có lượng thùng lớn mỗi ngày.
AS823A không chỉ là một thiết bị độc lập, chúng có khả năng kết nối với băng tải, máy đóng đai… để xây dựng dây chuyền tự động, hữu ích cho các đơn vị hướng đến tối ưu hóa quy trình sản xuất, đóng gói trong tương lại.
Yamafuji AS823A sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội tuy nhiên vẫn có một vài hạn chế người dùng cần lưu ý như:
- Chi phí đầu tư cao hơn các dòng máy bán tự động do tích hợp hệ thống cảm biến và xi lanh khí nén tự động điều chỉnh.
-Cần bảo trì cảm biến và khí nén định kỳ để duy trì độ nhạy chính xác và khả năng vận hành ổn định.
-Phải sử dụng băng keo phù hợp, tránh dùng các loại băng keo quá mỏng hay không chuẩn vì có thể ảnh hưởng đến chất lượng dán.


Bảng điều khiển thân thiện dễ dàng điều chỉnh
Yamafuji AS823A được tin dùng trong:
- Các kho vận, trung tâm phân phối cần đóng gói số lượng lớn trong ngày, yêu cầu về tốc độ, tính chính xác cũng như khả năng đồng bộ.
- Xưởng sản xuất đóng gói đa dạng kích thước thùng carton
- Hệ thống đóng gói tự động hoặc bán tự động nâng cấp
- Doanh nghiệp yêu cầu tiêu chuẩn chuyên nghiệp cho thùng xuất kho
Máy dán thùng Yamafuji AS823A là giải pháp dán thùng carton tự động thông minh giúp doanh nghiệp giảm nhân công, nâng cao năng suất và chất lượng đóng gói. Đặt máy giao tận nơi, hướng dẫn vận hành chi tiết nhanh tay liên hệ ngay cho siêu thị Hải Minh để được hỗ trợ.
Tham khảo thêm bảng so sánh model AS823A với 2 model AS823B và AS823D để có thêm lựa chọn phù hợp hơn nhé:
Tiêu chí/model | |||
Loại máy | Tự động khí nén | Tự động khí nén | Tự động linh hoạt |
Cấp độ tự động | Tự động nhận size cơ bản | Tự động nhận size nâng cao | Tự động thích ứng & điều chỉnh size |
Tự nhận kích thước thùng | Có | Có | Tốt hơn – Linh hoạt |
Điều chỉnh lọai thùng | Tự động bằng khí nén | Tự động bằng khí nén | Tự động & linh hoạt nhất |
Dán trên + dưới | Có | Có | Có |
Cần người đưa thùng vào băng tải | Có | Có | Có |
Tốc độ băng tải | ~18–20 m/phút | ~18–20 m/phút | ~16–18 m/phút |
Khoảng kích thước hỗ trợ (W x H) | ~150–500 mm / 120–500 mm | ~150–500 mm / 120–500 mm | Tương tự hoặc mở rộng |
Nguồn điện | 220–240V | 220–240V | 220–240V |
Công suất | ~180–240 W | ~180–240 W | ~180–240 W |
Phù hợp dây chuyền | Tốt | Rất tốt | Tốt nhất |
Độ phức tạp hệ thống | trung bình | khá hoàn chỉnh | cao nhất trong 3 |
Ưu thế nổi bật | Chi phí thấp hơn so với B,D | Giá/hiệu năng cân bằng tốt | Tự thích ứng size thùng đa dạng nhất |
Phù hợp hơn | Cần tự động hóa bán tự động (ăn khớp tốt giữa hiệu suất – giá thành), nhưng không yêu cầu thay đổi size quá thường xuyên. | Doanh nghiệp cần tự động hóa hoàn chỉnh phần niêm phong trong dây chuyền, hiệu suất tốt và ổn định, không quá phức tạp như AS823D. | Xưởng có nhiều kích thước thùng thay đổi liên tục, cần tự động hóa cao hơn để giảm tối đa chỉnh tay. |