Mã sản phẩm: F-74G
Thương hiệu: Horiba | Máy đo độ dẫn (EC)
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 1 năm (6 tháng cho điện cực)
Tình trạng: Còn hàng
Thiết bị máy đo pH ORP Ion độ dẫn TDS Horiba F-74G được sản xuất trên dây truyền công nghệ hiện đại hàng đầu Nhật Bản của hãng Horiba. Thiết bị đo của hãng luôn đảm bảo độ chính xác cao, độ bền tốt nhất được thiết kế nhỏ gọn, tiện lợi đang là dòng sản phẩm thiết bị đo được tiêu thụ hàng đầu hiện nay.

HORIBA F-74G là thiết bị đo EC chuyên dụng, thiết kế nhỏ gọn nhưng tích hợp công nghệ đo tiên tiến. Máy hỗ trợ nhiều loại điện cực khác nhau, cho phép người dùng linh hoạt mở rộng ứng dụng đo theo từng mục đích cụ thể.
Màn hình hiển thị rõ nét, bố cục trực quan, giúp theo dõi đồng thời nhiều thông số trong quá trình đo. Các thao tác hiệu chuẩn, cài đặt, chuyển đổi đơn vị đều được tối ưu hóa, giảm tối đa sai sót do người vận hành.
HORIBA F-74G được đánh giá cao nhờ hệ thống tính năng toàn diện, phù hợp với tiêu chuẩn phòng thí nghiệm hiện đại:
- Menu điều hướng thông minh, dễ dàng chuyển đổi giữa các phép đo và điện cực
- Chế độ kiểm tra định kỳ theo tiêu chuẩn JIS / Pharmacopeias / Digital Simulator
- Tự động giữ giá trị trong quá trình hiệu chuẩn và đo lường
- Hỗ trợ GLP/GMP, đảm bảo truy xuất dữ liệu và độ tin cậy kết quả đo
- Bộ nhớ kỹ thuật số lưu trữ tối đa 2.000 dữ liệu đo
- Kết nối USB-PC, USB lưu trữ và RS-232C
- Hỗ trợ đa ngôn ngữ: Nhật, Anh, Trung Quốc, Hàn Quốc
- Hiển thị đồ thị thời gian thực dạng số hoặc tương tự chỉ với thao tác chạm

| Đo pH: | |
| Phương pháp đo: | Điện cực thủy tinh |
| Dải đo: | pH 0.000~14.000 |
| Dải hiển thị: | pH -2.000~20.000 |
| Độ phân giải: | 0.01/0.001 pH |
| Tự động chuyển dải đo: | có |
| Độ lặp lại: | ± 0.001 pH± 1 digit |
| Số điểm hiệu chuẩn pH: | 5 |
| Kiểm tra độ lặp lại: | có |
| Cảnh báo giới hạn hiệu chuẩn: | có |
| Kiểm tra định kỳ: | có |
| Đo mV (ORP): | |
| Dải đo: | ± 1999.9 mV |
| Độ phân giải: | 0.1 mV |
| Độ lặp lại: | ± 0.1 mV± 1 digit |
| Đo nhiệt độ: | |
| Dải đo: | 0.0~100.0oC (-30.0~130.0oC) |
| Độ phân giải: | 0.1oC |
| Độ lặp lại: | ± 0.1°C± 1 digit |
| Đo ION: | |
| Phương pháp đo: | Điện cực chọn lọc ion |
| Dải đo: | 0.00 µg/L~999 g/L (mol/L) |
| Độ phân giải: | 3 chữ số có nghĩa |
| Độ lặp lại: | ± 0.5%F.S.± 1 digit |
| Kiểm tra định kỳ: | có |
| Số điểm hiệu chuẩn: | 5 |
| Phương pháp đo bổ sung: | có |
| Đo độ dẫn: | |
| Phương pháp đo: | 2 điện cực lưỡng cực AC |
| Dải đo (dải hiển thị): | +) 0.0 μS/cm~19.99 μS/cm: hằng số pin 0.1/cm |
| +) 0.000 mS/cm~199.9 mS/cm: hằng số pin 1.0/cm | |
| +) 0.00 mS/cm~1999.0 mS/cm: hằng số pin 10.0/cm | |
| Độ phân giải: | 0.05%F.S. |
| Độ lặp lại: | ± 0.5%F.S.± 1 digit |
| Lựa chọn đơn vị đo: | có |
| Chuyển đổi nhiệt độ của nước cất: | có |
| Kiểm tra định kỳ: | có |
| Ứng dụng nước trong dược phẩm theo JP/EP/USP/CP: | có |
| Đo độ muối: | |
| Phương pháp đo: | Chuyển đổi từ giá trị độ dẫn |
| Dải đo (dải hiển thị): | 0.00~80.00 ppt (0.000%~8.000%) |
| Độ phân giải: | 0.01 ppt (0.001%) |
| Hiệu chuẩn nồng độ muối: | có |
| Đo điện trở: | |
| Phương pháp đo: | Chuyển đổi từ giá trị độ dẫn |
| Dải đo (dải hiển thị): | +) 0.0 Ω*cm~199.9 MΩ*cm: hằng số pin - 0.1/cm |
| +) 0.00 Ω*cm~19.99 MΩ*cm: hằng số pin – 1.0/cm | |
| Độ phân giải: | 0.05% F.S. |
| Độ lặp lại: | ± 0.5%F.S.± 1 digit |
| Đo tổng hàm lượng chất rắn hòa tan (TDS): | |
| Phương pháp đo: | Chuyển đổi từ giá trị độ dẫn (EN27888 hoặc Hệ số TDS) |
| Dải đo (dải hiển thị): | 0.01 mg/L~1000 g/L |
| Độ phân giải: | 0.01 mg/L |
| Đầu ra USB (kết nối với máy tính): | có |
| Đầu vào USB (lưu trữ): | có |
| RS-232C (Máy in / Máy tính cá nhân): | có |
| Số điểm dữ liệu: | 2000 |