

| STT | Model | Dung tích | Giá bán |
| 1 | DL-20L | 20L | 2.400.000 ₫ |
| 2 | DL-30L | 30L | 2.800.000 ₫ |
| 3 | DL-40L | 40L | 3.700.000 ₫ |
| 4 | DL-50L | 50L | 3.980.000 ₫ |
| 5 | DL-60L | 60L | 4.400.000 ₫ |
| 6 | DL-80L | 80L | 4.980.000 ₫ |
| 7 | DL-100L | 100L | 5.700.000 ₫ |
| 8 | DL-120L | 120L | 6.650.000 ₫ |
| 9 | DL-150L | 150L | 7.350.000 ₫ |
| 10 | DL-200L | 200L | 8.800.000 ₫ |
| STT | Tên sản phẩm | Giá bán |
| 1 | TD-20L (Inox 304) | 2.600.000 ₫ |
| 2 | TD-30L (Inox 304) | 3.200.000 ₫ |
| 3 | TD-40L (Inox 304) | 4.100.000 ₫ |
| 4 | TD-50L (Inox 304) | 4.300.000 ₫ |
| 5 | TD-60L (Inox 304) | 4.950.000 ₫ |
| 6 | TD-80L (Inox 304) | 5.650.000 ₫ |
| 7 | TD-100L (Inox 304) | 6.650.000 ₫ |
| 8 | TD-120L (Inox 304) | 6.950.000 ₫ |
| 9 | TD-150L (Inox 304) | 7.980.000 ₫ |
| 10 | TD-200L (Inox 304) | 9.800.000 ₫ |
| STT | Model | Dung tích | Loại | Giá bán |
| 1 | HM 30-80 | 30L - 80L | Đôi (bánh xe) | 8.200.000 ₫ |
| 2 | HM 30-70 | 30L - 70L | Đôi (bánh xe) | 7.980.000 ₫ |
| 3 | HM 20-50 | 20L - 50L | Đôi (bánh xe) | 6.500.000 ₫ |
| 4 | HM 30-60 | 30L - 60L | Đôi (bánh xe) | 7.500.000 ₫ |
| 5 | HM 20-80 | 20L - 80L | Đôi (bánh xe) | 8.200.000 ₫ |
| 6 | HM 20-60 | 20L - 60L | Đôi (bánh xe) | 6.800.000 ₫ |
| 7 | HM 30-50 | 30L - 50L | Đôi (vuông) | 8.300.000 ₫ |
| 8 | HM 20-30-50 | 20L - 30L - 50L | 3 nồi | 9.200.000 ₫ |
| 9 | HM 20-40-60 | 20L - 40L - 60L | 3 nồi | 10.500.000 ₫ |
| 10 | HM 30-50-70 | 30L - 50L - 70L | 3 nồi | 11.500.000 ₫ |
Nếu bạn đang có nhu cầu mua các nồi dung tích 20l hay 50l thì có thể tham khảo chi tiết bài viết "bảng giá nồi nấu phở 20l" được chúng tôi cập nhật gần đây nhé!

| STT | Model | Dung tích | Giá bán |
| 1 | NK-20L | 20L | 2.750.000 ₫ |
| 2 | NK-30L | 30L | 3.350.000 ₫ |
| 3 | NK-50L | 50L | 4.450.000 ₫ |
| 4 | NK-70L | 70L | 4.950.000 ₫ |
| 5 | NK-100L | 100L | 5.650.000 ₫ |
| Tiêu chí | Nồi Việt Nam | Nồi Trung Quốc |
| Chất liệu | Inox 304 (Bền, không gỉ) | Inox 201 (Dễ hoen gỉ sau thời gian dài) |
| Gia nhiệt | Thanh nhiệt (Dễ thay thế, nhiệt sâu) | Mâm nhiệt (Thẩm mỹ, khó sửa chữa hơn) |
| Độ bền | 10 - 15 năm | 3 - 5 năm |
| Giá thành | Trung bình - Cao | Rẻ, cạnh tranh |
Cách đấu điện nồi phở 3 pha đúng kỹ thuật là điều mà không phải ai cũng nắm rõ. Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn chi tiết quy trình đấu nối, giúp thiết bị vận hành êm ái, tiết kiệm điện và an toàn tuyệt đối.
Lắp đặt nồi nấu phở đúng kỹ thuật là yếu tố quyết định đến 90% tuổi thọ của thanh nhiệt, sự an toàn của người đứng bếp và hóa đơn tiền điện hàng tháng. Trong bài viết này, kỹ thuật tại Siêu thị Hải Minh sẽ hướng dẫn chi tiết từ khâu chuẩn bị nguồn điện đến các bước đấu nối an toàn nhất.
Trong kinh doanh phở, bún hay hủ tiếu, việc sở hữu một bộ nồi nấu phở điện không chỉ là việc nâng cấp thiết bị mà còn là bước đi chiến lược để chuyên nghiệp hóa không gian bếp, đảm bảo vệ sinh và tối ưu lợi nhuận. Vậy bộ nồi nấu phở là gì, chi phí đầu tư có đắt không?
Nếu nồi điện liền thân được ưa chuộng bởi tính cơ động, thì nồi phở tủ điện rời lại là sự lựa chọn số 1 của các nhà hàng lớn, chuỗi quán ăn ưu tiên tính an toàn và độ bền công nghiệp. Vậy nồi nấu phở tủ điện rời là gì? Cấu tạo của dòng nồi này như thế nào?
Nồi nấu phở tủ điện liền là gì? Cấu tạo kỹ thuật bên trong có điểm gì đặc biệt để giúp chủ quán tiết kiệm điện năng và thời gian? Bài viết này sẽ phân tích sâu về kỹ thuật và giải đáp chi tiết vì sao đây là lựa chọn hàng đầu cho các quán ăn quy mô vừa và nhỏ tại Siêu thị Hải Minh.
Để nồi điện nấu phở hoạt động bền bỉ, tiết kiệm điện và đảm bảo an toàn tuyệt đối, người dùng cần nắm vững quy trình vận hành. Bài viết này sẽ hướng dẫn chi tiết cách sử dụng, vệ sinh và những lưu ý kỹ thuật quan trọng