FREE SHIPPING ON ALL ORDERS
UNTILL 28 AUGUST

Thang Nhôm được nhiều khách hàng quan tâm nhất



THANG NHÔM RÚT GỌN VÀ CÁc ỨNG DỤNG TRONG ĐỜI SỐNG.
- Ngày nay trên thị trường thang có rất nhiều loại thang nhôm cao cấp được sản xuất có xuất xứ từ khắp mọi nơi trên thế giới. Trong đó, nổi bật hơn cả đó chính là chiếc thang nhôm của siêu thị Hải Minh khác biệt hoàn toàn so với các loại thang khác thang nhôm khác trên thị trường.Thang nhôm của siêu thị Hải Minh có khả năng thu gọn lại và dễ dàng di chuyển hơn so với các loại thang khác như thang nhôm Poongsan, thang gấp Pal phổ biến trên thị trường hiện nay.
- Công ty chuyên cung cấp tất cả các dòng thang nhôm cao cấp chính hãng 100%, công ty chúng tôi luôn đem lại cho khách hàng những sản phẩm tốt nhất với nhiều mẫu mã, giá cả khác nhau từ những mẫu thang nhôm trong nước như thanh nhôm của tập đoàn phân phối thang nhôm Hải Minh.
- Nhôm là một dòng kim loại siêu bền và siêu nhẹ bền bỉ, chắc chắn: nhẹ hơn sắt 50%, nhẹ hơn đồng 70%
- Thang nhôm được sản xuất từ hợp kim nhôm cao câp , với tính chất siêu nhẹ thang nhôm có thể di chuyển tới mọi địa hình ủ dụng theo mong muốn. Thay vì những chiếc thang tre hay thang gỗ quá cồng kềnh hay rất nặng thì thang nhôm là dòng sản phẩm tin cây và hữu dụng nhất đối với người sử dụng.
- Đặc biệt thang nhôm rút gọn là sản phẩm có thể kéo dài và thu gọn một cách dễ dàng. có những sản phẩm có thể kéo dài tới 3m8 và thu hẹp lại chỉ vơi 90cm.
- Với sự đa dạng về mẫu mã cũng như kích thước thang nhôm là sản phẩm không thể thay thế cho dân chuyên lắp đặp điều hòa máy lạnh, hay ứng dụng cho hộ gia đình, xây dựng công trình.
Các sản phẩm thang nhôm cao cấp của siêu thị Hải Minh cung cấp đều có bảo hành theo tiêu chuẩn hãng quốc tế từ 12-24 tháng. Hãy đến với siêu thị Hải Minh để có thể mua được các sản phẩm thang nhôm với giá tốt nhất và được phục vụ nhanh chóng, tận tình nhất.

Thang nhôm rút Nikawa NK-26

- Kích thước 74 x 50 x 10 cm. - Chiều cao tối đa 2.6 m. - Chiều dài rút gọn 0.74 m. - Trọng lượng 7.5 kg. - Số bậc: 9 bậc. - Chất liệu: Nhôm. - Tải trọng 150kg, tiêu chuẩn EN131. - Nhãn hiệu: NIKAWA. Technology of Japan

Liên hệ

Thang nhôm rút Nikawa NK-32

- Kích thước 78 x 50 x 10 cm. - Chiều cao tối đa 3.2 m. - Chiều dài rút gọn 0.78 m. - Trọng lượng 9.5 kg. - Số bậc: 11 bậc. - Chất liệu: Nhôm. - Tải trọng 150 kg, tiêu chuẩn EN131. - Nhãn hiệu: NIKAWA. Technology of Japan

2.500.000 VNĐ

Thang nhôm rút Nikawa NK-38

- Kích thước 81 x 50 x 10 cm. - Chiều cao tối đa 3.8 m. - Chiều dài rút gọn 0.81 m. - Trọng lượng 10.5 kg. - Số bậc : 13 bậc. - Chất liệu : Nhôm. - Tải trọng 150kg, tiêu chuẩn EN131. - Nhãn hiệu: NIKAWA. Technology of Japan  

2.700.000 VNĐ

Thang nhôm rút gọn Nikawa NK-38AI

- Kích thước 90 x 50 x 10 cm. - Thang rút có khóa gấp tự động. - Chiều cao tối đa chữ A 1,90 m. - Chiều cao tối đa duỗi thẳng (chữ I) : 3,8 m. - Chiều dài rút gọn : 0.85 m. - Trọng lượng 15.1 kg. - Số bậc : 2 x 6 bậc. - Chất liệu : Nhôm. - Tải trọng 150kg, tiêu chuẩn EN131. - Nhãn hiệu : NIKAWA. - Tải trong : 150 kg. Technology of Japan

3.600.000 VNĐ

Thang nhôm rút gọn Nikawa NK-44AI

- Kích thước : 93 x 50 x 10 cm. - Thang rút có khóa gấp tự động. - Chiều cao tối đa chữ A 2.1 m. - Chiều cao tối đa duỗi thẳng (chữ I) 4.4 m. - Chiều dài rút gọn 0.9 m. - Trọng lượng 16.6 kg. - Số bậc: 2 x 7 bậc. - Chất liệu: Nhôm. - Tải trọng 150kg, tiêu chuẩn EN131. - Nhãn hiệu: NIKAWA. Technology of Japan

4.000.000 VNĐ

Thang nhôm rút gọn Nikawa NK-50AI

- Kích thước : 100 x 50 x 10 cm. - Thang rút có khóa gấp tự động. - Chiều cao tối đa chữ A 2.4 m. - Chiều cao tối đa duỗi thẳng (chữ I) 5 m. - Chiều dài rút gọn 1 m. - Trọng lượng 19 kg. - Số bậc : 2 x 8 bậc. - Chất liệu : Nhôm. - Tải trọng 150kg, tiêu chuẩn EN131. - Nhãn hiệu: NIKAWA. Technology of Japan

4.400.000 VNĐ

Thang ghế 4 bậc Nikawa NKS-04

– Kích thước bản bậc trên cùng : 18 cm. – Tải trọng tối đa : 150 kg. – Trọng lượng : 6,6 kg.

1.200.000 VNĐ

Thang ghế 5 bậc Nikawa NKS-05

– Kích thước bản bậc : 13 cm. – Kích thước bản bậc trên cùng: 18 cm. – Tải trọng tối đa : 150 kg. – Trọng lượng : 8 kg.

1.400.000 VNĐ

Thang ghế nhôm 3 bậc Nikawa NKA-03

– Kích thước bản bậc : 13 cm. – Tải trọng tối đa : 150 kg. – Trọng lượng : 2,9 kg.

1.200.000 VNĐ

Thang ghế nhôm 4 bậc Nikawa NKA-04

– Kích thước bản bậc : 13 cm – Tải trọng tối đa : 150 kg – Trọng lượng : 4,2 kg

1.500.000 VNĐ

Thang ghế nhôm 3 bậc Nikawa NKP-03

- Chiều cao gấp gọn : 85 cm. - Trọng lượng thang : 3.2 kg. - Tải trọng thang : 90 kg.

1.290.000 VNĐ

Thang nhôm gấp đa năng Nikawa NKB-43

- Trọng lượng thang : 10.7 kg. - Tải trọng thang : 150 kg.

2.800.000 VNĐ

Thang nhôm gấp đa năng Nikawa NKB-44

- Chiều cao duỗi thẳng tối đa: 415 cm. - Trọng lượng thang : 13.5 kg. - Tải trọng thang : 150 kg.

3.500.000 VNĐ

Thang gia đình Little Giant Flip-N-Lite 5'

- Chiều cao bậc ghế 0.84 m. - Chiều cao tay vịn 1.57 m. - Tải trọng cho phép 140 kg . - Số bậc : 3 bậc. - Chất liệu : nhôm. - Trọng lượng sản phẩm : 12 lbs. (5.44kg). - Trọng lượng cả bao bì : 17 lbs. (7.71kg). - Phụ kiện đi kèm bao gồm : đĩa hướng dẫn sử dụng VCD, phiếu bảo hành, sách hướng dẫn sử dụng. - Sản phẩm đạt đủ 2 tiêu chuẩn ANSI, SHA, chất lượng của Mỹ.

1.700.000 VNĐ

Thang nhôm gấp đa năng Nikawa NKB-45

- Chiều cao duỗi thẳng tối đa : 527 cm. - Trọng lượng thang : 16.7 kg. - Tải trọng thang : 150 kg.

3.700.000 VNĐ

Thang nhôm gấp đa năng Nikawa NKB-46

- Chiều cao duỗi thẳng tối đa : 639 cm. - Trọng lượng thang : 19.5 kg. - Tải trọng thang : 150 kg.

4.200.000 VNĐ

Thang nhôm gấp Nikawa NKY-4C

- Trọng lượng thang : 4.64 kg. - Tải trọng thang : 110 kg.

1.490.000 VNĐ

Thang nhôm gấp Nikawa NKY-5C

- Trọng lượng thang : 5.6 kg. - Tải trọng thang : 110 kg.

1.650.000 VNĐ

Thang nhôm gấp Nikawa NKY-6C

- Trọng lượng thang : 6.65 kg. - Tải trọng thang : 110 kg.

1.850.000 VNĐ

Thang nhôm gấp Nikawa NKY-7C

- Trọng lượng thang : 8.1 kg. - Tải trọng thang : 110 kg.

2.250.000 VNĐ

Thang cách điện chữ A Nikawa NKJ-5C

- Trọng lượng thang : 6.5 kg. - Tải trọng thang : 110 kg. - Chất liệu : sợi thủy tinh cách điện.

1.850.000 VNĐ

Thang cách điện chữ A Nikawa NKJ-6C

- Trọng lượng thang : 7.5 kg. - Tải trọng thang : 110 kg. - Chất liệu : sợi thủy tinh cách điện.

2.100.000 VNĐ

Thang cách điện chữ A Nikawa NKJ-7C

- Trọng lượng thang : 8.5 kg. - Tải trọng thang : 110kg. - Chất liệu : sợi thủy tinh cách điện

2.350.000 VNĐ

Thang cách điện chữ A Nikawa NKJ-8C

- Trọng lượng thang : 9.5 kg. - Tải trọng thang : 110 kg. - Chất liệu : sợi thủy tinh cách điện.

2.600.000 VNĐ

Thang cách điện hai đoạn Nikawa NKL-60

- Trọng lượng thang : 24.0 kg. - Tải trọng thang : 150 kg. - Chất liệu : sợi thủy tinh cách điện.

9.500.000 VNĐ

Thang cách điện hai đoạn Nikawa NKL-70

- Trọng lượng thang : 26.4 kg. - Tải trọng thang : 150 kg. - Chất liệu : sợi thủy tinh cách điện.

11.000.000 VNĐ

Thang cách điện hai đoạn Nikawa NKL-80

- Trọng lượng thang : 31.0 kg. - Tải trọng thang : 150 kg. - Chất liệu : sợi thủy tinh cách điện.

12.500.000 VNĐ

Thang cách điện hai đoạn Nikawa NKL-90

- Trọng lượng thang : 35.0 kg. - Tải trọng thang : 150 kg. - Chất liệu : sợi thủy tinh cách điện.

13.590.000 VNĐ

Thang cách điện hai đoạn Nikawa NKL-100

- Trọng lượng thang : 33.7 kg. - Tải trọng thang : 150 kg. - Chất liệu : sợi thủy tinh cách điện.

16.000.000 VNĐ

Thang cách điện hai đoạn Nikawa NKL-110

- Trọng lượng thang : 41.8 kg. - Tải trọng thang : 120 kg. - Chất liệu : sợi thủy tinh cách điện.

21.700.000 VNĐ

Thang cách điện hai đoạn Nikawa NKL-120

- Trọng lượng thang : 45.6 kg. - Tải trọng thang : 120 kg. - Chất liệu : sợi thủy tinh cách điện.

23.000.000 VNĐ

Thang nhôm ba đoạn Nikawa NKT-100

- Trọng lượng thang : 37 kg - Tải trọng thang : 120 kg. - Chất liệu : Nhôm hợp kim.

16.050.000 VNĐ

Thang nhôm gia đình Little Giant Flip-N-Lite 6'

- Tải trọng cho phép 140 kg . - Số bậc : 4 bậc. - Chất liệu : nhôm. - Chất liệu : nhôm. - Trọng lượng sản phẩm : 14 lbs (6.35kg). - Trọng lượng cả bao bì : 19 lbs (8.62kg). - Phụ kiện đi kèm bao gồm : đĩa hướng dẫn sử dụng VCD, phiếu bảo hành, sách hướng dẫn sử dụng. - Sản phẩm đạt đủ 2 tiêu chuẩn ANSI, SHA, chất lượng của Mỹ.

1.950.000 VNĐ

Thang nhôm rút gọn Little Giant Alta one M13

- Tải trọng : 120 kg. - Trọng lượng : 11 kg. - Chiều cao khi mở chữ A ( chưa rút hết chân ) : 1.01 m. - Chiều cao khi mở chữ A ( rút chân tối đa ) : 1.6 m. - Chiều cao khi mở chữ I ( chưa rút hết chân ) : 2.12 m. - Chiều cao khi mở chữ I ( rút chân tối đa ) : 3.35 m. - Tải trọng : 120 kg.

2.950.000 VNĐ

Thang nhôm rút Little Giant Alta One M17

- Tải trọng : 120 kg. - Trọng lượng : 13 kg. - Tải trọng : 120 kg. - Trọng lượng : 13 kg. - Phụ kiện đi kèm bao gồm : đĩa hướng dẫn sử dụng VCD, phiếu bảo hành, sách hướng dẫn sử dụng. - Sản phẩm đạt đủ 3 tiêu chuẩn ANSI, SHA, SA, chất lượng của Mỹ.

3.650.000 VNĐ

Thang nhôm rút gọn Little Giant Alta One M22

- Tải trọng : 120 kg. - Trọng lượng : 16 kg. - Chiều cao khi mở chữ A ( chưa rút hết chân ) : 1.62 m. - Chiều cao khi mở chữ A ( rút chân tối đa ) : 2.74 m. - Chiều cao khi mở chữ I ( chưa rút hết chân ) : 3.35 m. - Chiều cao khi mở chữ I ( rút chân tối đa ) : 5.79 m.

4.450.000 VNĐ

Thang nhôm rút Little Giant  Alta one M26

- Tải trọng : 140 kg. - Trọng lượng : 24.5 kg. - Chiều cao khi mở chữ A ( chưa rút hết chân ) : 1.93 m. - Chiều cao khi mở chữ A ( rút chân tối đa ) : 3.35 m. - Chiều cao khi mở chữ I ( chưa rút hết chân ) : 3.96 m. - Chiều cao khi mở chữ I ( rút chân tối đa ) : 7.01 m.

6.450.000 VNĐ

Thang nhôm rút gọn Advindeq ADT214F

- Chiều cao tối đa : 4.8m. - Chiều dài rút gọn 0.94m. - Trọng lượng sản phẩm : 13 kg. - Số bậc: 14 bậc.

3.290.000 VNĐ

Thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT212F

- Chất liệu : Nhôm. - Tải trọng 150 kg. - Chiều cao tối đa : 3.8 m.

2.900.000 VNĐ

Thang ghế 3 bậc Advindeq ADS103

- Số bậc: 3 bậc. - Chất liệu: Thép được sơn tĩnh điện - Khoảng cách giữa các bậc : 240 mm. - Tải trọng 150 kg. - Trọng lượng : 6 kg. - Tiêu chuẩn châu âu EN131, EN14183, CE.

590.000 VNĐ

Thang ghế 4 bậc Advindeq ADS104

- Số bậc : 4 bậc. - Chất liệu : Thép được sơn tĩnh điện. - Kích thước : ( Cao ) 1400 mm x ( Độ cao của bậc cao nhất ) 965 mm x ( khoảng cách 2 chân trước và 2 chân sau ) 810 mm x ( Rộng ) 47.5 mm. - Khoảng cách giữa các bậc : 240 mm. - Tải trọng 150 kg. - Trọng lượng : 7.8 kg. - Tiêu chuẩn châu âu EN131, EN14183, CE.

780.000 VNĐ

Thang ghế 5 bậc Advindeq ADS105

- Số bậc: 5 bậc. - Chất liệu: Thép được sơn tĩnh điện. - Khoảng cách giữa các bậc : 240 mm. - Tải trọng 150 kg. - Tiêu chuẩn châu âu EN131, EN14183, CE. - Trọng lượng : 9.4 kg.

890.000 VNĐ

Thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT208B

- Chất liệu : Nhôm. - Tải trọng : 150 kg. - Số bậc : 9 bậc. - Khoảng cách giữa các bậc : 300 mm. - Kích thước cả bao bì : 760 x 475 x 80 mm. - Tiêu chuẩn châu âu EN131, EN14183, CE. - Trọng lượng : 6.5 kg.

1.890.000 VNĐ

Thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT210B

- Số bậc : 11 bậc. - Chất liệu : Nhôm. - Tải trọng 150 kg. - Kích thước thang : ( Cao tối đa ) : 3200mm x ( Cao khi rút gọn ) : 800mm x ( Rộng ) : 470mm. - Chiều cao tối đa : 3.2 m. - Chiều dài rút gọn : 0.8 m. - Số bậc : 11 bậc. - Khoảng cách giữa các bậc : 300 mm.

2.190.000 VNĐ

Thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT212B

- Số bậc : 13 bậc. - Chất liệu : Nhôm. - Tải trọng : 150 kg. - Kích thước cả bao bì : 880 x 485 x 90 mm. - Tiêu chuẩn châu âu EN131, EN14183, CE. - Trọng lượng 10.4 kg. Production of European technology

2.490.000 VNĐ

Thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT214B

- Số bậc : 15 bậc. - Chất liệu : Nhôm. - Tải trọng : 150 kg. - Kích thước thang : ( Cao tối đa ) : 4900 mm x ( Cao khi rút gọn ) : 970 mm x ( Rộng ) : 490 mm. - Chiều cao tối đa : 4.9 m. - Chiều dài rút gọn : 0.97 m. - Trọng lượng sản phẩm : 12.6 kg. - Trọng lượng cả bao bì : 13.4 kg.

2.890.000 VNĐ

Thang nhôm rút gọn Advindeq ADT706B

- Khoảng cách giữa các bậc : 300 mm. - Chất liệu : Nhôm. - Tải trọng 150 kg. - Kích thước thang : ( Cao tối đa xếp chữ A ) : 1830mm x ( Cao tối đa duỗi thẳng chữ I ) : 3800mm x ( Cao khi đã rút gọn ) : 890mm x ( Rộng ) : 470mm. - Thang rút có khóa gấp tự động. - Chiều cao tối đa chữ A : 1.83 m. - Chiều cao tối đa duỗi thẳng chữ I : 3.8 m. - Chiều dài rút gọn 0.89 m. - Số bậc: 2 x 6 bậc.

3.290.000 VNĐ

Thang nhôm rút gọn Advindeq ADT707B

- Thang rút có khóa gấp tự động. - Chiều cao tối đa chữ A : 2.1 m. - Chiều cao tối đa duỗi thẳng chữ I : 4.4 m. - Chiều dài rút gọn : 0.92 m. - Số bậc : 2 x 7 bậc. - Khoảng cách giữa các bậc : 300 mm. - Chất liệu : Nhôm. - Tải trọng : 150 kg. - Kích thước cả bao bì : 935 x 525 x 200 mm. - Tiêu chuẩn châu âu EN131, EN14183, CE. - Trọng lượng 15 kg..

3.550.000 VNĐ

Thang nhôm rút gọn Advindeq ADT708B

- Thang rút có khóa gấp tự động. - Chiều cao tối đa chữ A : 2.37 m. - Chiều cao tối đa duỗi thẳng chữ I : 5 m. - Chiều dài rút gọn : 0.95 m. - Số bậc : 2 x 8 bậc. - Khoảng cách giữa các bậc : 300 mm. - Chất liệu : Nhôm. - Tải trọng : 150 kg. - Kích thước cả bao bì : 965 x 525 x 205 mm. - Tiêu chuẩn châu âu EN131, EN14183, CE. - Trọng lượng : 17.8kg

3.890.000 VNĐ

AMC-380

Thang nhôm rút đơn Ameca AMC-380 Kỹ thuật, Siêu thị, quảng cáo, vệ sinh kính, Sửa chữa bóng đèn, cắt tỉa cây. Sử dụng trong khách sạn, Sử dụng trong ngành điện lực, ngành công nghiệp khai thác mỏ, các công việc khác leo núi, thang có kích thước nhỏ, tiết kiệm diện tích và thời gian làm việc, vận hành đơn giản, linh hoạt, vv… Các nút khóa tự động chắc chắn đảm bảo an toàn cho người dùng. 

Liên hệ

Thang nhôm Advindeq ADM103

- Chiều cao tối đa chữ A : 1.7 m. - Chiều cao tối đa duỗi thẳng chữ I : 3.52 m. - Chiều cao khi xếp chữ U ngược : 0.94 m. - Chiều dài rút gọn 0.94 m. - Số bậc: 4 x 3 bậc. - Khoảng cách giữa các bậc : 280 mm. - Chất liệu: Nhôm. - Tải trọng : 150 kg. - Kích thước cả bao bì : 950 x 360 x 280mm. - Tiêu chuẩn châu âu EN131, EN14183, CE. - Trọng lượng : 11 kg. Production of European technology

1.990.000 VNĐ

Thang nhôm Advindeq APS-06

- Số bậc : 6 bậc. - Chiều cao thang khi mở chữ A : 2025 mm. - Chiều cao thang khi dựng đứng ( gấp gọn ) : 2150 mm. - Chiều rộng : 585 mm. - Chiều sâu : 1340 mm. - Khoảng cách giữa các bậc : 250 mm. - Tải trọng cho phép : 150 kg. - Trọng lượng : 9,74 kg. - Kích thước cả bao bì : 2185 x 585 x 130 mm. - Tiêu chuẩn châu âu EN131, EN14183, CE. Made In Taiwan

2.390.000 VNĐ

Thang nhôm Advindeq APS-08

- Số bậc : 8 bậc. - Chiều cao thang khi mở chữ A : 2490 mm. - Chiều cao thang khi dựng đứng ( gấp gọn ) : 2650 mm. - Chiều rộng : 650 mm. - Chiều sâu : 1690 mm. - Khoảng cách giữa các bậc : 250 mm. - Tải trọng cho phép : 150 kg. - Trọng lượng : 11,95 kg. - Kích thước cả bao bì : 2685 x 650 x 130 mm. - Tiêu chuẩn châu âu EN131, EN14183, CE. Made In Taiwan

2.790.000 VNĐ

Thang nhôm Advindeq APS-10

- Số bậc : 10 bậc. - Chiều cao thang khi mở chữ A : 2958 mm. - Chiều cao thang khi dựng đứng ( gấp gọn ) : 3150 mm. - Chiều rộng : 715 mm. - Chiều sâu : 2050 mm. - Khoảng cách giữa các bậc : 250 mm. - Tải trọng cho phép : 150 kg. - Trọng lượng : 14,03 kg. - Kích thước cả bao bì : 3185 x 650 x 130 mm. - Tiêu chuẩn châu âu EN131, EN14183, CE. Made In Taiwan

3.190.000 VNĐ

Thang nhôm Advindeq T6-125

- Số bậc : 12 bậc. - Chiều cao tối đa chữ A : 1895 mm. - Chiều cao tối đa duỗi thẳng chữ I : 3614 mm. - Chiều cao khi gập gọn hoặc xếp chữ U ngược : 997 mm. - Chiều Rộng ở đỉnh thang : 360 mm. - Chiều Rộng cơ sở : 595 mm. - Chiều sâu khi mở : 1375 mm. - Trọng lượng : 14.78 kg. - Khoảng cách giữa các bậc : 300 mm. - Chất liệu: Nhôm. - Tải trọng 150 kg. - Kích thước cả bao bì : 1000 x 380 x 270 mm. - Tiêu chuẩn châu âu EN131, EN14183, CE. Made In Taiwan

2.750.000 VNĐ

Thang nhôm Advindeq T6-165

- Số bậc : 16 bậc. - Chiều cao tối đa chữ A : 2510 mm. - Chiều cao tối đa duỗi thẳng chữ I : 4920 mm. - Chiều cao khi gập gọn hoặc xếp chữ U ngược : 1315 mm. - Chiều Rộng ở đỉnh thang : 360 mm. - Chiều Rộng cơ sở : 605 mm. - Chiều sâu khi mở : 1830 mm. - Khoảng cách giữa các bậc : 300 mm. - Chất liệu: Nhôm. - Tải trọng 150 kg. - Kích thước cả bao bì : 1310 x 380 x 270 mm. - Tiêu chuẩn châu âu EN131, EN14183, CE. - Trọng lượng : 16.96 kg.

3.290.000 VNĐ