FREE SHIPPING ON ALL ORDERS
UNTILL 28 AUGUST

Thang Nhôm được nhiều khách hàng quan tâm nhất



Thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT214B

- Số bậc : 15 bậc. - Chất liệu : Nhôm. - Tải trọng : 150 kg. - Kích thước thang : ( Cao tối đa ) : 4900 mm x ( Cao khi rút gọn ) : 970 mm x ( Rộng ) : 490 mm. - Chiều cao tối đa : 4.9 m. - Chiều dài rút gọn : 0.97 m. - Trọng lượng sản phẩm : 12.6 kg. - Trọng lượng cả bao bì : 13.4 kg.

2.450.000 VNĐ

Thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT208B

- Chất liệu : Nhôm. - Tải trọng : 150 kg. - Số bậc : 9 bậc. - Khoảng cách giữa các bậc : 300 mm. - Kích thước cả bao bì : 760 x 475 x 80 mm. - Tiêu chuẩn châu âu EN131, EN14183, CE. - Trọng lượng : 6.5 kg. Lưu ý: Giá chưa VAT 10%, hàng chịu VAT

1.520.000 VNĐ

Thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT210B

- Số bậc : 11 bậc. - Chất liệu : Nhôm. - Tải trọng 150 kg. - Kích thước thang : ( Cao tối đa ) : 3200mm x ( Cao khi rút gọn ) : 800mm x ( Rộng ) : 470mm. - Chiều cao tối đa : 3.2 m. - Chiều dài rút gọn : 0.8 m. - Số bậc : 11 bậc. - Khoảng cách giữa các bậc : 300 mm.

1.580.000 VNĐ

Thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT212B

- Số bậc : 13 bậc. - Chất liệu : Nhôm. - Tải trọng : 150 kg. - Kích thước cả bao bì : 880 x 485 x 90 mm. - Tiêu chuẩn châu âu EN131, EN14183, CE. - Trọng lượng 10.4 kg. Production of European technology

1.990.000 VNĐ

Thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT212F

- Chất liệu : Nhôm. - Tải trọng 150 kg. - Chiều cao tối đa : 3.8 m.

1.960.000 VNĐ

Thang nhôm rút gọn Advindeq ADT214F

- Chiều cao tối đa : 4.8m. - Chiều dài rút gọn 0.94m. - Trọng lượng sản phẩm : 13 kg. - Số bậc: 14 bậc.

2.330.000 VNĐ

Thang ghế 3 bậc Advindeq ADS103

- Số bậc: 3 bậc. - Chất liệu: Thép được sơn tĩnh điện - Khoảng cách giữa các bậc : 240 mm. - Tải trọng 150 kg. - Trọng lượng : 6 kg. - Tiêu chuẩn châu âu EN131, EN14183, CE.

590.000 VNĐ

Thang ghế 4 bậc Advindeq ADS104

- Số bậc : 4 bậc. - Chất liệu : Thép được sơn tĩnh điện. - Kích thước : ( Cao ) 1400 mm x ( Độ cao của bậc cao nhất ) 965 mm x ( khoảng cách 2 chân trước và 2 chân sau ) 810 mm x ( Rộng ) 47.5 mm. - Khoảng cách giữa các bậc : 240 mm. - Tải trọng 150 kg. - Trọng lượng : 7.8 kg. - Tiêu chuẩn châu âu EN131, EN14183, CE.

670.000 VNĐ

Thang ghế 5 bậc Advindeq ADS105

- Số bậc: 5 bậc. - Chất liệu: Thép được sơn tĩnh điện. - Khoảng cách giữa các bậc : 240 mm. - Tải trọng 150 kg. - Tiêu chuẩn châu âu EN131, EN14183, CE. - Trọng lượng : 9.4 kg.

740.000 VNĐ

Thang nhôm rút gọn Advindeq ADT706B

- Khoảng cách giữa các bậc : 300 mm. - Chất liệu : Nhôm. - Tải trọng 150 kg. - Kích thước thang : ( Cao tối đa xếp chữ A ) : 1830mm x ( Cao tối đa duỗi thẳng chữ I ) : 3800mm x ( Cao khi đã rút gọn ) : 890mm x ( Rộng ) : 470mm. - Thang rút có khóa gấp tự động. - Chiều cao tối đa chữ A : 1.83 m. - Chiều cao tối đa duỗi thẳng chữ I : 3.8 m. - Chiều dài rút gọn 0.89 m. - Số bậc: 2 x 6 bậc.

2.740.000 VNĐ

Thang nhôm rút gọn Advindeq ADT707B

- Thang rút có khóa gấp tự động. - Chiều cao tối đa chữ A : 2.1 m. - Chiều cao tối đa duỗi thẳng chữ I : 4.4 m. - Chiều dài rút gọn : 0.92 m. - Số bậc : 2 x 7 bậc. - Khoảng cách giữa các bậc : 300 mm. - Chất liệu : Nhôm. - Tải trọng : 150 kg. - Kích thước cả bao bì : 935 x 525 x 200 mm. - Tiêu chuẩn châu âu EN131, EN14183, CE. - Trọng lượng 15 kg..

2.900.000 VNĐ

Thang nhôm rút gọn Advindeq ADT708B

- Thang rút có khóa gấp tự động. - Chiều cao tối đa chữ A : 2.37 m. - Chiều cao tối đa duỗi thẳng chữ I : 5 m. - Chiều dài rút gọn : 0.95 m. - Số bậc : 2 x 8 bậc. - Khoảng cách giữa các bậc : 300 mm. - Chất liệu : Nhôm. - Tải trọng : 150 kg. - Kích thước cả bao bì : 965 x 525 x 205 mm. - Tiêu chuẩn châu âu EN131, EN14183, CE. - Trọng lượng : 17.8kg

3.030.000 VNĐ

Thang nhôm Advindeq ADM103

- Chiều cao tối đa chữ A : 1.7 m. - Chiều cao tối đa duỗi thẳng chữ I : 3.52 m. - Chiều cao khi xếp chữ U ngược : 0.94 m. - Chiều dài rút gọn 0.94 m. - Số bậc: 4 x 3 bậc. - Khoảng cách giữa các bậc : 280 mm. - Chất liệu: Nhôm. - Tải trọng : 150 kg. - Kích thước cả bao bì : 950 x 360 x 280mm. - Tiêu chuẩn châu âu EN131, EN14183, CE. - Trọng lượng : 11 kg. Production of European technology

1.490.000 VNĐ

Thang ghế 4 bậc Advindeq ADS504

- Số bậc : 4 bậc. - Chất liệu: thép sơn tĩnh điện màu trắng, mặt sàn xanh da dương.

680.000 VNĐ

Thang ghế 3 bậc Advindeq ADS503

- Số bậc : 3 bậc. - Chất liệu : thép sơn tĩnh điện màu trắng, mặt sàn xanh da dương.

570.000 VNĐ

Thang ghế 2 bậc Advindeq ADS502

- Số bậc : 2 bậc - Chất liệu : thép sơn tĩnh điện màu trắng, mặt sàn xanh da dương.

550.000 VNĐ

Thang ghế 4 bậc Advindeq ADS404

- Số bậc : 4 bậc. - Chất liệu : thép sơn tĩnh điện màu trắng, mặt sàn xanh nõn chuối.

640.000 VNĐ

Thang ghế 3 bậc Advindeq ADS403

- Số bậc : 3 bậc. - Chất liệu: thép sơn tĩnh điện màu trắng, mặt sàn xanh nõn chuối.

550.000 VNĐ

Thang ghế 2 bậc Advindeq ADS402

- Số bậc : 2 bậc - Chất liệu: thép sơn tĩnh điện màu trắng, mặt sàn xanh nõn chuối.

440.000 VNĐ

Thang nhôm ghế bản to 3 bậc ADVINDEQ ADS-703

- Chiều cao mặt bậc trên cùng: 630mm - Khoảng cách giữa các bậc: 260mm - Kích thước xếp gọn: 460mm x 65mm x 1.260mm - Kích thước khi mở thang :460mm x 580mm x 1.170mm - Kích thước đóng gói: 480mm x 65mm x 1.260mm

690.000 VNĐ

Thang nhôm ghế bản to 4 bậc ADVINDEQ ADS-704

- Số bậc: 4 bậc - Tải trọng tối đa: 150kg - Khoảng cách giữa các bậc: 260mm - Kích thước xếp gọn: 490mm x 65mm x 1.510mm - Màu sắc: Bạc cam - Trọng lượng /Trọng lượng bao bì: 4kg/4.2kg

790.000 VNĐ

Thang nhôm ghế bản to 5 bậc ADVINDEQ ADS-705

- Tải trọng tối đa: 150kg - Khoảng cách giữa các bậc: 260mm - Kích thước xếp gọn: 530mm x 65mm x 1.760mm - Kích thước khi mở thang: 530mm x 880mm x 1.660mm - Trọng lượng/Trọng lượng bao bì: 5kg/5,2kg

980.000 VNĐ

Thang nhôm ghế bản to 6 bậc ADVINDEQ ADS-706

- Số bậc: 6 bậc - Tải trọng tối đa: 150kg - Khoảng cách giữa các bậc: 260mm - Kích thước xếp gọn: 550mm x 65mm x 2.020mm - Kích thước khi mở thang: 550mm x 1.030mm x 1.895mm - Trọng lượng/Trọng lượng bao bì: 6,1/6,3kg

1.140.000 VNĐ

Thang nhôm Advindeq APS-06

- Số bậc : 6 bậc. - Chiều cao thang khi mở chữ A : 2025 mm. - Chiều cao thang khi dựng đứng ( gấp gọn ) : 2150 mm. - Chiều rộng : 585 mm. - Chiều sâu : 1340 mm. - Khoảng cách giữa các bậc : 250 mm. - Tải trọng cho phép : 150 kg. - Trọng lượng : 9,74 kg. - Kích thước cả bao bì : 2185 x 585 x 130 mm. - Tiêu chuẩn châu âu EN131, EN14183, CE. Made In Taiwan

Liên hệ

Thang nhôm Advindeq APS-08 ( BỎ MẪU )

- Số bậc : 8 bậc. - Chiều cao thang khi mở chữ A : 2490 mm. - Chiều cao thang khi dựng đứng ( gấp gọn ) : 2650 mm. - Chiều rộng : 650 mm. - Chiều sâu : 1690 mm. - Khoảng cách giữa các bậc : 250 mm. - Tải trọng cho phép : 150 kg. - Trọng lượng : 11,95 kg. - Kích thước cả bao bì : 2685 x 650 x 130 mm. - Tiêu chuẩn châu âu EN131, EN14183, CE. Made In Taiwan

Liên hệ

Thang nhôm Advindeq APS-10

- Số bậc : 10 bậc. - Chiều cao thang khi mở chữ A : 2958 mm. - Chiều cao thang khi dựng đứng ( gấp gọn ) : 3150 mm. - Chiều rộng : 715 mm. - Chiều sâu : 2050 mm. - Khoảng cách giữa các bậc : 250 mm. - Tải trọng cho phép : 150 kg. - Trọng lượng : 14,03 kg. - Kích thước cả bao bì : 3185 x 650 x 130 mm. - Tiêu chuẩn châu âu EN131, EN14183, CE. Made In Taiwan

Liên hệ

Thang nhôm Advindeq T6-125

- Số bậc : 12 bậc. - Chiều cao tối đa chữ A : 1895 mm. - Chiều cao tối đa duỗi thẳng chữ I : 3614 mm. - Chiều cao khi gập gọn hoặc xếp chữ U ngược : 997 mm. - Chiều Rộng ở đỉnh thang : 360 mm. - Chiều Rộng cơ sở : 595 mm. - Chiều sâu khi mở : 1375 mm. - Trọng lượng : 14.78 kg. - Khoảng cách giữa các bậc : 300 mm. - Chất liệu: Nhôm. - Tải trọng 150 kg. - Kích thước cả bao bì : 1000 x 380 x 270 mm. - Tiêu chuẩn châu âu EN131, EN14183, CE. Made In Taiwan

Liên hệ

Thang nhôm Advindeq T6-165

- Số bậc : 16 bậc. - Chiều cao tối đa chữ A : 2510 mm. - Chiều cao tối đa duỗi thẳng chữ I : 4920 mm. - Chiều cao khi gập gọn hoặc xếp chữ U ngược : 1315 mm. - Chiều Rộng ở đỉnh thang : 360 mm. - Chiều Rộng cơ sở : 605 mm. - Chiều sâu khi mở : 1830 mm. - Khoảng cách giữa các bậc : 300 mm. - Chất liệu: Nhôm. - Tải trọng 150 kg. - Kích thước cả bao bì : 1310 x 380 x 270 mm. - Tiêu chuẩn châu âu EN131, EN14183, CE. - Trọng lượng : 16.96 kg.

Liên hệ

Thang nhôm Advindeq B2-165

- Số bậc : 16 bậc. - Chiều cao tối đa chữ A : 2360 mm. - Chiều cao tối đa duỗi thẳng chữ I : 4930 mm.

Liên hệ

Thang nhôm Advindeq B2-125

- Số bậc : 12 bậc. - Chiều cao tối đa chữ A : 1795 mm. - Chiều cao tối đa duỗi thẳng chữ I : 3750 mm. - Chiều Rộng ở đỉnh thang : 360 mm. - Chiều Rộng cơ sở : 605 mm. - Chiều sâu khi mở : 1375 mm. - Trọng lượng : 9.38 kg. - Khoảng cách giữa các bậc : 300 mm. - Chất liệu: Nhôm. - Tải trọng : 120 kg. - Kích thước cả bao bì : 1910 x 610 x 135 mm. - Tiêu chuẩn châu âu EN131, EN14183, CE. Made In Taiwan

Liên hệ

Thang xếp đôi đa năng AMECA AMI-560

Thang xếp đôi đa năng AMECA AMI-560 Modell: AMI-560 Nhà SX: AMECA Thông tin sản phẩm: Kích thước 98x50x10 cm Chiều cao tối đa thẳng đứng 5,6 m Chiều cao tối đa chữ A: 2,8m Chiều dài rút gọn 0.81m Trọng lượng 21 kg

2.750.000 VNĐ

Thang nhôm rút đôi Ameca AMI – 500

Thang nhôm rút đôi Ameca AMI – 500 Modell: AMI – 500 Nhà SX: Ameca Mô tả sản phẩm Thang nhôm rút đôi Ameca AMI – 500 – Kích thước 92x50x10 cm – Chiều cao tối đa thẳng đứng 5,0 m – Chiều cao tối đa chữ A: 2,5m – Chiều dài rút gọn 0.92m – Trọng lượng 19,5 kg

2.400.000 VNĐ

Thang xếp đôi đa năng AMI-440

Thang xếp đôi đa năng AMI-440 Modell: AMI-440 Nhà SX: AMECA Thông số kỹ thuật: Kích thước 90x50x10 cm Chiều cao tối đa thẳng đứng 4,4 m Chiều cao tối đa chữ A: 2,2m Chiều dài rút gọn 0.9m Trọng lượng 16,5 kg

2.200.000 VNĐ

Thang xếp đôi đa năng AMECA AMI-380

Thang xếp đôi đa năng AMECA AMI-380 Modell: AMI-380 Nhà SX : AMECA Mô tả: - Kích thước: 82x50x10cm - Chiều cao tối đa thẳng đứng: 3,8m - Chiều cao tối đa chữ A : 1,9m - Chiều dài rút gọn: 0,82m - Trọng lượng: 14kg

2.200.000 VNĐ

Thang gấp đa năng 4 đoạn AMECA AMC – M205

Thang gấp đa năng 4 đoạn AMECA AMC – M205 Modell: AMC – M205 Nhà Sx: AMECA Thông số kỹ thuật: Số bậc: 5 bậc *4 đoạn Kích thước đóng: 61,5*28*150 cm (W-L-H) Chất liệu: Nhôm hợp kim cao cấp Chiều cao bậc: 28 cm  Chiều cao chữ A sử dụng 2,9 m Chiều cao mở dạng duỗi thẳng: 5,8 m 

1.800.000 VNĐ

Thang gấp đa năng AMECA 4 đoạn AMC-M204

Thang gấp đa năng AMECA 4 đoạn AMC-M204 Modell: AMC-M204 Nhà Sx: AMECA Thông số kỹ thuật: Số bậc: 4 bậc*4 đoạn Kích thước đóng: 61,5*28*128 cm (W-L-H) Chất liệu: Nhôm hợp kim cao cấp Chiều cao bậc: 28 cm Chiều cao chữ A sử dụng 2,29 m Chiều cao mở dạng duỗi thẳng: 4,6m Trọng lượng thang: 13.5 kg

1.750.000 VNĐ

Thang nhôm gấp đa năng Ameca 4 đoạn AMC-M203

Thang nhôm gấp đa năng Ameca 4 đoạn AMC-M203 Modell: AMC-M203 Nhà SX : Ameca Thông tin sản phẩm: Số bậc: 3 bậc*4 đoạn Kích thước đóng: 61,5*28*105 cm (W-L-H) Chất liệu: Nhôm hợp kim cao cấp Chiều cao bậc: 28 cm Chiều cao chữ A sử dụng 1,75 m Chiều cao mở dạng duỗi thẳng: 3,5 m

1.450.000 VNĐ

Thang gấp trượt đa năng AMECA AMB-46

Thang gấp trượt đa năng AMECA AMB-46 Modell: AMB-46 Nhà SX: AMECA Thông số kỹ thuật: Độ rộng chân thang: 62.3cm Chiều cao bậc: 28cm Độ rộng đỉnh thang: 30cm Chiều cao A1: 1,76m Chiều cao A Max: 3,0m Chiều cao duỗi thẳng tối đa: 6,4m Trọng lượng thang: 16.5kg Tải trọng thang: 150kg.

2.500.000 VNĐ

Thang gấp trượt đa năng AMECA AMB-45

Thang gấp trượt đa năng AMECA AMB-45 Modell: AMB-45 Nhà SX: AMECA Thông số kỹ thuật: Độ rộng chân thang: 56.3cm Chiều cao bậc: 28cm Độ rộng đỉnh thang: 30cm Chiều cao A1: 1,48m Chiều cao A2: 2,55m Chiều cao duỗi thẳng tối đa: 5,28m Trọng lượng thang: 14.5kg Tải trọng thang: 150kg.

2.150.000 VNĐ

Thang gấp trượt đa năng Ameca AMB -44

Thang gấp trượt đa năng Ameca AMB -44 Modell: AMB-44 Nhà SX: Ameca Mô tả: Độ rộng chân thang: 51.3cm Chiều cao bậc: 28cm Độ rộng đỉnh thang: 30cm Chiều cao A1: 1,20m Chiều cao A2: 2,04m Chiều cao duỗi thẳng tối đa: 4,14m Trọng lượng thang: 12,5kg Tải trọng thang: 150kg.

1.950.000 VNĐ

Thang gấp trượt đa năng Ameca AMB-43

Thang gấp trượt đa năng Ameca AMB-43 Nhà SX: Ameca Modell: AMB-43 Thông số kỹ thuật: Độ rộng chân thang: 49cm Chiều cao bậc: 28cm Độ rộng đỉnh thang: 30cm Chiều cao A1: 92cm Chiều cao A2: 1,43m Chiều cao duỗi thẳng tối đa: 2,86 m Trọng lượng thang: 11kg Tải trọng thang: 150kg.

1.700.000 VNĐ

Thang chữ A khóa tự động Ameca AMC-M307

Thang chữ A khóa tự động Ameca AMC-M307 Modell: AMC-M307 Nhà SX: Ameca Thông số kỹ thuật: Chốt khóa tự động. Có thể sử dụng dạng chữ A và chữ I Số bậc 7×2 Khoảng cách các bậc: 28cm Chiều cao dùng chữ A: 2,02m Chiều cao duỗi thằng: 3,98m Trọng lượng thang: 7,9kg Tải trọng thang: 150kg.

1.200.000 VNĐ

Thang chữ A khóa tự động Ameca AMC-M308

Thang chữ A khóa tự động Ameca AMC-M308 Modell: AMC-M308 Nhà SX: Ameca Thông số kỹ thuật: Chốt khóa tự động. Có thể sử dụng thang dạng chữ A và chữ I Số bậc 8×2 Khoảng cách các bậc: 28cm Chiều cao dùng chữ A: 2,3m Chiều cao duỗi thằng: 4.6m Trọng lượng thang: 8,6kg Tải trọng thang: 150kg.

1.350.000 VNĐ

Thang chữ A khóa tự động Ameca AMC-M309

Thang chữ A khóa tự động Ameca AMC-M309 Modell: AMC-M309 Nhà SX: Ameca Thông tin kỹ thuật: Chốt khóa tự động. Có thể sử dụng dạng chữ A và chữ I Số bậc 9×2 Khoảng cách các bậc: 28cm Chiều cao dùng chữ A: 2,6m Chiều cao duỗi thằng: 5,2m Trọng lượng thang: 9.5kg Tải trọng thang: 150kg.

1.480.000 VNĐ

Thang xếp đơn đai nhôm AMECA AMC-380D

Thang xếp đơn đai nhôm AMECA AMC-380D Mdell: AMC-380D Nhà Sx: AMECA Thông số kỹ thuật: Kích thước 85x50x10 cm Chiều cao tối đa 3.8 ,m Chiều dài rút gọn 0.81m Trọng lượng 12,6 kg

2.250.000 VNĐ

Thang xếp đơn đai nhôm AMECA AMC-480

Thang xếp đơn đai nhôm AMECA AMC-480 Mdell: AMC-480 Nhà Sx: AMECA Thông số kỹ thuật: – Chiều cao tối đa : 4.8m – Chiều dài rút gọn 0.97m – Chiều rộng thang: 0.5 – Trọng lượng thang: 13.6 kg – Trọng lượng cả bao bì : 14.6 kg – Số bậc: 15 bậc

2.200.000 VNĐ

Thang nhôm rút đơn AMECA AMD-440

Thang nhôm rút đơn AMECA AMD-440 Modell: AMD-440 Nhà SX: AMECA Miêu tả: Thang nhôm rút đơn AMECA AMD-440 - Kích thước 85x50x10 cm - Chiều cao tối đa 4,4m - Chiều dài rút gọn 0.81m - Trọng lượng 12,6 kg - Số bậc: 14 bậc - Chất liệu: Nhôm

2.150.000 VNĐ

Thang nhôm rút Ameca AMD-380

Thang nhôm rút Ameca AMD-380 Modell: AMD-380 Nhà SX: Ameca Mô tả – Chiều cao tối đa: 3.8m – Chiều dài rút gọn : 88cm – Trọng lượng 10/11KG – Số bậc 13 Bậc – Sản xuất theo tiêu chuẩn an toàn châu âu

1.780.000 VNĐ

Thang ghế 4 bậc Nikawa NKS-04

– Kích thước bản bậc trên cùng : 18 cm. – Tải trọng tối đa : 150 kg. – Trọng lượng : 6,6 kg.

820.000 VNĐ

Thang ghế 5 bậc Nikawa NKS-05

– Kích thước bản bậc : 13 cm. – Kích thước bản bậc trên cùng: 18 cm. – Tải trọng tối đa : 150 kg. – Trọng lượng : 8 kg.

1.050.000 VNĐ

Thang ghế nhôm 3 bậc Nikawa NKA-03

– Kích thước bản bậc : 13 cm. – Tải trọng tối đa : 150 kg. – Trọng lượng : 2,9 kg.

820.000 VNĐ

Thang ghế nhôm 4 bậc Nikawa NKA-04

– Kích thước bản bậc : 13 cm – Tải trọng tối đa : 150 kg – Trọng lượng : 4,2 kg

980.000 VNĐ

Thang nhôm rút Nikawa NK-26 ( BỎ MẪU )

- Kích thước 74 x 50 x 10 cm. - Chiều cao tối đa 2.6 m. - Chiều dài rút gọn 0.74 m. - Trọng lượng 7.5 kg. - Số bậc: 9 bậc. - Chất liệu: Nhôm. - Tải trọng 150kg, tiêu chuẩn EN131. - Nhãn hiệu: NIKAWA. Technology of Japan

Liên hệ

Thang nhôm rút Nikawa NK-32

- Kích thước 78 x 50 x 10 cm. - Chiều cao tối đa 3.2 m. - Chiều dài rút gọn 0.78 m. - Trọng lượng 9.5 kg. - Số bậc: 11 bậc. - Chất liệu: Nhôm. - Tải trọng 150 kg, tiêu chuẩn EN131. - Nhãn hiệu: NIKAWA. Technology of Japan

2.150.000 VNĐ

Thang nhôm rút Nikawa NK-38

- Kích thước 81 x 50 x 10 cm. - Chiều cao tối đa 3.8 m. - Chiều dài rút gọn 0.81 m. - Trọng lượng 10.5 kg. - Số bậc : 13 bậc. - Chất liệu : Nhôm. - Tải trọng 150kg, tiêu chuẩn EN131. - Nhãn hiệu: NIKAWA. Technology of Japan  

2.280.000 VNĐ

Thang nhôm rút gọn Nikawa NK-38AI

- Kích thước 90 x 50 x 10 cm. - Thang rút có khóa gấp tự động. - Chiều cao tối đa chữ A 1,90 m. - Chiều cao tối đa duỗi thẳng (chữ I) : 3,8 m. - Chiều dài rút gọn : 0.85 m. - Trọng lượng 15.1 kg. - Số bậc : 2 x 6 bậc. - Chất liệu : Nhôm. - Tải trọng 150kg, tiêu chuẩn EN131. - Nhãn hiệu : NIKAWA. - Tải trong : 150 kg. Technology of Japan

3.150.000 VNĐ

Gọi mua hàng