FREE SHIPPING ON ALL ORDERS
UNTILL 28 AUGUST

Động cơ Honda



Động cơ Honda GP160H QD1

- Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° - Dung tích xi lanh: 163 cc - Tỉ số nén: 8.5:1 - Suất tiêu hao nhiên liệu: 1.4 lít/giờ - Bộ chế hòa khí: Loại nằm ngang, cánh bướm - Dung tích nhớt: 0.58 lít - Dừng động cơ: Kiểu ngắt mạch nối đất - Kiểu khởi động: Bằng tay - Loại nhiên liệu: Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên - Dung tích bình nhiên liệu: 3.1 lít - Trọng lượng khô: 14.9 Kg

3.950.000 VNĐ

Động cơ Honda GP200H QD1

- Dung tích xi lanh: 196 cc - Tỉ số nén: 8.5:1 - Suất tiêu hao nhiên liệu: 1.7 lít/giờ - Dừng động cơ: Kiểu ngắt mạch nối đất - Kiểu khởi động: Bằng tay - Hộp giảm tốc: Không - Trọng lượng khô: 16 Kg

4.250.000 VNĐ

Động cơ Honda GX160T2 LHB3

- Dung tích xi lanh 163cc - Tỉ số nén 9.0 : 1 - Suất tiêu hao nhiên liệu 1.4 lít/ giờ - Dung tích nhớt 0.58 lít - Dung tích bình nhiên liệu 3.1 lít - Hộp giảm tốc 1/2 (Nhông xích) - Trọng lượng khô 16.1 Kg

7.380.000 VNĐ

Động cơ Honda GX160T2 QM (4.8HP-5.5HP)

Động cơ Honda GX 160 (4.8HP-5.5HP) Mã sản phẩm: Honda GX 160T1 Model sản phẩm: GX 160T1 Động cơ nổ Honda GX 160T1 Công suất cực đại (tiêu chuẩn SAE J607 a): 4.0 kW ( 5.5 mã lực)/ 3600 v/p Xuất xứ: Honda Thái Lan

5.300.000 VNĐ

Động cơ Honda GX200T2 QAB2 (5.5HP-6.5HP)

Động cơ nổ Honda GX200 Công suất cực đại (tiêu chuẩn SAE J607 b): 4.8 kW (6.5 mã lực)/ 3600 v/p Xuất xứ: Honda Thái Lan

Liên hệ

Động cơ Honda GX630RH QZE4 (16.3HP-21.1HP)

Máy nổ Honda GX 630 Công suất (SAE J1349)*: 15.5 kW (21.1 mã lực)/3600 v/p Xuất xứ Thái Lan, bảo hành 1 năm

33.500.000 VNĐ

Động cơ Honda GX390T2 QHTN (11.7HP-13.0HP)

Động cơ nổ Honda GX 390. Công suất cực đại (tiêu chuẩn SAE J607 a): 9.6 kW (13.0 mã lực)/ 3600 v/p. Xuất xứ Thái Lan

12.250.000 VNĐ

Đông cơ Honda GX270T2 QHTN (8.4HP-9.0HP)

Đông cơ nổ Honda GX 270 Công suất cực đại (tiêu chuẩn SAE J607 a): 6.7 kW (9.0 mã lực)/ 3600 v/p. Xuất xứ Thái Lan

10.700.000 VNĐ

Động cơ Honda GX120T2 QD

Động cơ nổ Honda GX 120T1 .  Công suất cực đại (tiêu chuẩn SAE J607 a): 2.9 kW (4.0 mã lực)/ 3600 v/p. Xuất xứ Thái Lan.

5.000.000 VNĐ

Động cơ Honda GX35T (1.6HP)

Động cơ xăng Honda GX35T Công suất : 1.2 kW (1.6 mã lực) / 7000 v/p Xuât xứ: Honda Thái Lan

4.960.000 VNĐ

Động cơ Honda GX25T (1.0HP-1.1HP)

Động cơ xăng Honda GX25T Công suất : 0.72 kW (1.0 mã lực) / 7000 v/p Xuất xứ: Honda Thái Lan Bảo hành 1 năm

4.520.000 VNĐ

Động cơ Honda GX120T2 LH

- Dung tích xi lanh 118 cc - Tỉ số nén 8.5 : 1 - Suất tiêu hao nhiên liệu1.0 lít/giờ - Dung tích nhớt 0.56 lít - Dung tích bình nhiên liệu 2.0 lít - Hộp giảm tốc1/2 (Nhông xích) - Trọng lượng khô 14.0 Kg

6.680.000 VNĐ

Động cơ Honda GX160T2 QAB3

- Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° - Dung tích xi lanh: 163cc - Đường kính x hành trình piston: 68.0 x 45.0 mm - Tỉ số nén: 9.0 : 1 - Suất tiêu hao nhiên liệu: 1.4 lít/ giờ - Dung tích nhớt: 0.58 lít - Loại nhiên liệu: Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên - Dung tích bình nhiên liệu: 3.1 lít - Trọng lượng khô: 15.1 Kg

5.380.000 VNĐ

Động cơ Honda GX160T2 CHB3

- Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° - Dung tích xi lanh: 163cc - Đường kính x hành trình piston: 68.0 x 45.0 mm - Tỉ số nén: 9.0 : 1 - Suất tiêu hao nhiên liệu: 1.4 lít/ giờ - Dung tích bình nhiên liệu: 3.1 lít - Hộp giảm tốc: ½ (Nhông cam trong) - Trọng lượng khô: 16 Kg

6.980.000 VNĐ

Động cơ Honda GX200T2  LBH

- Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° - Dung tích xi lanh: 196 cc - Đường kính x hành trình piston: 68.0 x 54.0 mm - Dung tích bình nhiên liệu: 3.1 lít - Hộp giảm tốc: ½ (Nhông cam trong) - Trọng lượng khô: 18.4 Kg

9.480.000 VNĐ

Động cơ Honda GX200T2 LBH2

- Tỉ số nén: 8.5 : 1 - Suất tiêu hao nhiên liệu: 1.7 lít/ giờ - Dung tích bình nhiên liệu: 3.1 lít - Góc đánh lửa: 20º BTDC - Hộp giảm tốc: ½ (Nhông cam trong) - Trọng lượng khô: 17.1 Kg

7.680.000 VNĐ

Động cơ Honda GX200T2 CHB2

- Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a: 4.8 kW (6.5 mã lực)/ 3600 v/p - Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J 1349 (*2): 4.1 kW(5.5 mã lực) / 3,600 v/p - Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*): 12.4 N.m (1.26 kgf.m)/ 2500 v/p - Hộp giảm tốc: ½ (Nhông cam trong) - Trọng lượng khô: 16.1 Kg

7.280.000 VNĐ

Động cơ Honda GX390T2 LHB5

- Dung tích xi lanh: 389 cc - Đường kính x hành trình piston: 88.0 x 64.0 mm - Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a: 9.6 kW (13 mã lực)/ 3600 v/p - Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J 1349 (*2): 8.7 kW(11.7 mã lực) / 3,600 v/p - Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*): 26.5 N.m (2.7 kgf.m)/ 2500 v/p - Tỉ số nén: 8.2 ± 0.2: 1 - Dung tích bình nhiên liệu: 6.5 lít - Hộp giảm tốc: ½ (Nhông bánh răng) - Trọng lượng khô: 35.2 Kg

14.880.000 VNĐ