FREE SHIPPING ON ALL ORDERS
UNTILL 28 AUGUST

Động Cơ Xăng được nhiều khách hàng quan tâm nhất



Máy nổ OSHIMA New OS 200-R Cốt xéo (6,5HP)

Máy nổ OSHIMA New OS 200-R Cốt xéo (6,5HP) Mã sản phẩm: OSHIMA New OS 200-R Model sản phẩm: OS 200-R Máy nổ OSHIMA New OS 200-R Công suất thực:  6.5HP/1800rpm Mô men soắn cực đại:  12.4 N.m(1.26 kgf.m, 9.1 lbf.ft)/2,500 v/p Mức tiêu hao nhiên liệu : 1.7 lít/ giờ Xuất Xứ Thái Lan

4.150.000 VNĐ

Máy nổ OSHIMA New OS160-R Cốt xéo (5,5hp)

Máy nổ OSHIMA New OS160-R Cốt xéo ( 5,5 HP) Công suất thực:  5.5HP(4.1KW)/1800rpm Mô men soắn cực đại :  10.3 N.m(10.5 kgf.m, 1.2 lbf.ft)/2,500 v/p Mức tiêu hao nhiên liệu:   1.6 lít/ giờ Hệ thống làm mát:   Bằng gió Hệ thống đánh lửa:   Bán dẫn IC Xuất xứ: Thái Lan

3.950.000 VNĐ

MÁY NỔ OSHIMA NEW OS200 (6.5HP)

MÁY NỔ OSHIMA NEW OS200 (6.5HP) Mã sản phẩm: OSHIMA NEW OS200 Model sản phẩm: OS200 OSHIMA NEW OS200, Hàng Sản Xuất Và Nhập Khẩu Từ Thái Lan Model: OS200 (6.5 HP) Kiểu máy: 4 thì, 1xilanh, nghiêng 25o , nằm ngang Công suất thực: 6.5HP / 3,600 v/p

3.590.000 VNĐ

MÁY NỔ OSHIMA NEW 160 (5.5HP)

MÁY NỔ OSHIMA NEW 160 (5.5HP) OSHIMA NEW 160,  Hàng Sản Xuất Và Nhập Khẩu Từ Thái Lan Model OS160 (5.5 HP) Kiểu máy 4 thì, 1xilanh, nghiêng 25o , nằm ngang Công suất thực 5.5Hp / 3,600 v/p

3.450.000 VNĐ

Động cơ xăng 168F-2L

Động cơ xăng 168F-2L Loại: 4 kỳ, 1 xylanh nghiêng 25 độ so với phương ngang, công suất: 6.5 mã lực, nhiên liệu: xăng, thể tích thùng nhiên liệu: 3.6 lít, trọng lượng: 18kg

2.650.000 VNĐ

Động cơ xăng 168F-L

Động cơ xăng 168F-L Loại: 4 kỳ, 1 xylanh nghiêng 25 độ so với phương ngang, công suất: 5.5 mã lực, nhiên liệu: xăng, thể tích thùng nhiên liệu: 3.6 lít, trọng lượng: 16kg

2.550.000 VNĐ

Động cơ Honda GP160H QD1

- Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° - Dung tích xi lanh: 163 cc - Tỉ số nén: 8.5:1 - Suất tiêu hao nhiên liệu: 1.4 lít/giờ - Bộ chế hòa khí: Loại nằm ngang, cánh bướm - Dung tích nhớt: 0.58 lít - Dừng động cơ: Kiểu ngắt mạch nối đất - Kiểu khởi động: Bằng tay - Loại nhiên liệu: Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên - Dung tích bình nhiên liệu: 3.1 lít - Trọng lượng khô: 14.9 Kg

3.950.000 VNĐ

Động cơ xăng 168F-2 (5.5HP-6.5HP)

Động cơ xăng 168F-2 (5.5HP-6.5HP) Mã sản phẩm: Động cơ xăng 168F-2 Model sản phẩm: 168F-2 Động cơ xăng Vikyno 168F-2 Loại: 4 kỳ, 1 xylanh nghiêng 25 độ so với phương ngang, công suất: 6.5 mã lực, nhiên liệu: xăng, thể tích thùng nhiên liệu: 3.6 lít, trọng lượng: 16kg

2.370.000 VNĐ

Động cơ xăng 168F (4.6-5.5HP)

Động cơ xăng Vikyno 168F Loại: 4 kỳ, 1 xylanh nghiêng 25 độ so với phương ngang, công suất: 5.5 mã lực, nhiên liệu: xăng, thể tích thùng nhiên liệu: 3.6 lít, trọng lượng: 14kg

2.250.000 VNĐ

Động cơ Honda GX160T2 QM (4.8HP-5.5HP)

Động cơ Honda GX 160 (4.8HP-5.5HP) Mã sản phẩm: Honda GX 160T1 Model sản phẩm: GX 160T1 Động cơ nổ Honda GX 160T1 Công suất cực đại (tiêu chuẩn SAE J607 a): 4.0 kW ( 5.5 mã lực)/ 3600 v/p Xuất xứ: Honda Thái Lan

5.300.000 VNĐ

Động cơ Honda GX200T2 QAB2 (5.5HP-6.5HP)

Động cơ nổ Honda GX200 Công suất cực đại (tiêu chuẩn SAE J607 b): 4.8 kW (6.5 mã lực)/ 3600 v/p Xuất xứ: Honda Thái Lan

Liên hệ

Động cơ Honda GX630RH QZE4 (16.3HP-21.1HP)

Máy nổ Honda GX 630 Công suất (SAE J1349)*: 15.5 kW (21.1 mã lực)/3600 v/p Xuất xứ Thái Lan, bảo hành 1 năm

33.500.000 VNĐ

Động cơ Honda GX390T2 QHTN (11.7HP-13.0HP)

Động cơ nổ Honda GX 390. Công suất cực đại (tiêu chuẩn SAE J607 a): 9.6 kW (13.0 mã lực)/ 3600 v/p. Xuất xứ Thái Lan

12.250.000 VNĐ

Đông cơ Honda GX270T2 QHTN (8.4HP-9.0HP)

Đông cơ nổ Honda GX 270 Công suất cực đại (tiêu chuẩn SAE J607 a): 6.7 kW (9.0 mã lực)/ 3600 v/p. Xuất xứ Thái Lan

10.700.000 VNĐ

Động cơ Honda GX120T2 QD

Động cơ nổ Honda GX 120T1 .  Công suất cực đại (tiêu chuẩn SAE J607 a): 2.9 kW (4.0 mã lực)/ 3600 v/p. Xuất xứ Thái Lan.

5.000.000 VNĐ

Động cơ Honda GX35T (1.6HP)

Động cơ xăng Honda GX35T Công suất : 1.2 kW (1.6 mã lực) / 7000 v/p Xuât xứ: Honda Thái Lan

4.960.000 VNĐ

Động cơ Honda GX25T (1.0HP-1.1HP)

Động cơ xăng Honda GX25T Công suất : 0.72 kW (1.0 mã lực) / 7000 v/p Xuất xứ: Honda Thái Lan Bảo hành 1 năm

4.520.000 VNĐ

Động cơ Samdi S168FB 6,5 HP

Động cơ Samdi S168FB 6,5 HP Mã sản phẩm: Samdi S168FAB Model sản phẩm: S168FB Động cơ xăng Samdi S168FB   Nhà sản xuất: Tập đoàn Samdi Group

2.750.000 VNĐ

Động cơ Samdi S168FA 5,5 HP

Động cơ Samdi S168FA 5,5 HP Mã sản phẩm: Samdi S168FA Model sản phẩm: S168FA Động cơ Xăng Samdi S168FA: 5,5HP   Nhà sản xuất: Tập đoàn Samdi Group

2.350.000 VNĐ

Động cơ xăng Yokohama 200 (6,5HP)

Động cơ xăng Yokohama 200 (6,5HP)    Hãng sản xuất                          : Yokohama Loại                                         :   Động cơ xăng Kiểu động cơ                           :  Động cơ nổ/ đa năng Công suất                                : 6.5Hp hoặc 4,8 KW Số vòng quay (vòng/phút)          :  3600 Dung tích xilanh (cc)                :    196 cc

2.690.000 VNĐ

Động cơ xăng Yokohama 270 (9 HP)

Động cơ xăng Yokohama 270 (9 HP) Công suất                                : 9Hp hoặc 7KW Số vòng quay (vòng/phút)          :  3600 Dung tích xilanh (cc)                :    270 cc Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/giờ) : 2.4 l/h

5.650.000 VNĐ

Động cơ xăng Yokohama 160 (5,5HP)

Động cơ xăng Yokohama 160 (5,5HP)   Mã sản phẩm: Yokohama 160 Model sản phẩm: Yokohama 160   Động cơ xăng Yokohama 160 (5,5HP) Công suất                                : 5.5Hp hoặc 4KW Số vòng quay (vòng/phút)          :  3600 Dung tích xilanh (cc)                :    163cc Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/giờ) : 1.4l/h

2.450.000 VNĐ

Động cơ xăng Yokohama 390 (13 HP)

Động cơ xăng Yokohama 390 (13 HP)  Công suất                                : 13Hp hoặc 10KW Số vòng quay (vòng/phút)          :  3600 Dung tích xilanh (cc)                :    389 cc Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/giờ) : 3.5 l/h

6.850.000 VNĐ

Động cơ Honda GX390T2 LHB5

- Dung tích xi lanh: 389 cc - Đường kính x hành trình piston: 88.0 x 64.0 mm - Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a: 9.6 kW (13 mã lực)/ 3600 v/p - Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J 1349 (*2): 8.7 kW(11.7 mã lực) / 3,600 v/p - Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*): 26.5 N.m (2.7 kgf.m)/ 2500 v/p - Tỉ số nén: 8.2 ± 0.2: 1 - Dung tích bình nhiên liệu: 6.5 lít - Hộp giảm tốc: ½ (Nhông bánh răng) - Trọng lượng khô: 35.2 Kg

14.880.000 VNĐ

Động cơ xăng Vikyno 188F-L

- Loại: 4 kỳ, 1 xilanh nghiêng 25⁰ so với phương ngang  - Đường kính x hành trình pittông: 88 x 64mm  - Thể tích xylanh: 389 cm³ - Công suất định mức: 12Hp /1800r/m  - Công suất tối đa: 13hp / 1800r/m - Moment cực đại: 4.59/1250  (kgm/vòng/phút)  - Tỉ số nén: 8:1  (mã lực/vòng/phút) - Dung tích nhớt bôi trơn: 1.1L

4.960.000 VNĐ

Động cơ xăng Vikyno 190F-L

- Loại 4 kỳ, 1 xilanh nghiêng 25⁰ so với phương ngang  - Đường kính x hành trình pittông: 90 x 66mm - Thể tích xylanh: 420 cm³ - Công suất định mức: 15hp/1800r/m  - Công suất tối đa: 16 hp/1800r/m  - Dung tích nhớt bôi trơn: 1.1L

5.150.000 VNĐ

Động cơ xăng Vikyno 190F (15hp/3600r/m)

- Loại: 4 kỳ, 1 xilanh nghiêng 25⁰ so với phương ngang  - Đường kính x hành trình pittông: 90 x 66mm - Thể tích xylanh: 420 cm³ - Công suất định mức: 15hp/3600 r/m - Công suất tối đa: 16 hp/3600r/m - Moment cực đại: 2.86/2500 kg/r/m  - Tỉ số nén: 8.6:1 hp/r/m

4.500.000 VNĐ

Động cơ xăng Vikyno 188F

- Loại 4 kỳ, 1 xilanh nghiêng 25⁰ so với phương ngang - Đường kính x hành trình pittông: 88 x 64mm - Thể tích xylanh: 389 cm³ - Công suất định mức: 12hp/3600 r/m - Công suất tối đa: 13hp/3600r/m - Moment cực đại: 2.35/2500 kg/r/m  - Tỉ số nén: 8.6:1 hp/r/m - Dung tích nhớt bôi trơn: 1.1L 

4.350.000 VNĐ

Động cơ xăng Vikyno 177F

 Loại 4 kỳ, 1 xilanh nghiêng 25⁰ so với phương ngang - Đường kính x hành trình pittông: 77 x 58mm - Thể tích xylanh: 270 cm³ - Công suất định mức: 8hp/3600 r/m - Công suất tối đa: 9hp/3600r/m - Moment cực đại: 1.95/2500 kg/r/m  - Tỉ số nén: 8.2:1 hp/r/m

3.950.000 VNĐ

Động cơ nổ tua nhanh Shineray SN-160

Loại động cơ:  Động cơ OVH 4 thì, 1 xylanh, làm mát bằng gió Dung tích xy lanh (cc):  163 Đường kính x hành trình pít tông (mm): 68 x 45 Công suất (HP): 5.5 Vòng tua (vòng/phút): 3.600 Dung tích bình nhiên liệu (Lít): 3.6 Dung tích khoang nhớt (Lít): 0.6  Kiểu lọc gió:  Lọc ướt Kích thước (mm): 380 x 305 x 350 Trọng lượng (kg): 17.8

2.500.000 VNĐ

Động cơ nổ tua nhanh Shineray SN-200

Loại động cơ: Động cơ OHV 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng gió Dung tích xy lanh (cc): 196  Đường kính x hành trình pít tông (mm): 68 x 54 Công suất (HP): 6.5 Vòng tua (vòng/phút): 3.600 Dung tích bình nhiên liệu (Lít): 3.6 Dung tích khoang nhớt (Lít): 0.6 Kiểu lọc gió: Lọc ướt Kích thước (mm): 380 x 305 x 350 Trọng lượng (kg): 17.8

2.650.000 VNĐ

Động cơ nổ tua nhanh Shineray SN-210

Loại động cơ: Động cơ OHV 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng gió Dung tích xy lanh (cc): 208 Đường kính  x hành trình pít tông (mm): 70 x 54 Công suất (HP): 7.5 Vòng tua (vòng/phút): 3.600 Dung tích bình nhiên liệu (Lít): 3.6 Dung tích khoang nhớt (Lít): 0.6

2.850.000 VNĐ

Động cơ nổ tua nhanh Shineray SN-390

Loại động cơ: Động cơ OHV 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng gió Dung tích xy lanh (cc): 389 Đường kính x hành trình pít tông (mm): 88 x 64 Công suất (HP): 13.0 Vòng tua (vòng/phút): 3.600 Dung tích bình nhiên liệu (lít): 6.5 Dung tích khoang nhớt (lít): 1.1

5.500.000 VNĐ

Động cơ nổ tua nhanh Shineray SN-390E (CÓ ĐỀ)

Loại động cơ: Động cơ OHV 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng gió Dung tích xy lanh (cc): 389 Đường kính x hành trình pít tông (mm): 88 x 64 Công suất (HP): 13.0 Vòng tua (vòng/phút): 3.600 Dung tích bình nhiên liệu (lít): 6.5 Dung tích khoang nhớt (lít): 1.1

7.500.000 VNĐ

Động cơ nổ tua nhanh Shineray SN-450

Loại động cơ: Động cơ OHV 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng gió Dung tích xy lanh (cc): 445 Đường kính x hành trình pít tông (mm): 92 x 67 Công suất (HP): 15 Vòng tua (vòng/phút): 3.600 Dung tích bình nhiên liệu (lít): 6.5 Dung tích khoang nhớt (lít): 1.1

5.900.000 VNĐ

Động cơ nổ tua chậm Shineray SC-160

Loại động cơ: Động cơ OHV 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng gió Dung tích xy lanh (cc): 163 Đường kính x hành trình pít tông (mm): 68 x 45 Công suất (HP): 5.5  Vòng tua (vòng/phút): 1.800 Dung tích bình nhiên liêu (Lít): 3.6  Dung tích khoang nhớt (Lít): 0.6

2.900.000 VNĐ

Động cơ nổ tua chậm Shineray SC-200

Loại động cơ: Động cơ OHV 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng gió Dung tích xy lanh (cc): 196 Đường kính x hành trình pít tông (mm): 68 x 54 Công suất (HP): 6.5 Vòng tua (vòng/phút): 1.800 Dung tích bình nhiên liệu (Lít): 3.6 Dung tích khoang nhớt (Lít): 0.6

3.200.000 VNĐ

Động cơ nổ tua chậm Shineray SC-210

Loại động cơ: Động cơ OHV 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng gió Công suất: 7.5HP Đường kính trục cốt: 20mm  Vòng tua: 1800 v/p Trọng lượng tịnh: 19kg

3.500.000 VNĐ

Động cơ nổ tua chậm Shineray SC-390

Loại động cơ: Động cơ OHV 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng gió Công suất: 13HP Đường kính trục cốt: 25mm  Vòng tua: 1800 v/p Trọng lượng tịnh: 31kg

6.500.000 VNĐ

Động cơ nổ tua chậm Shineray SC-390E (Có đề)

Loại động cơ: Động cơ OHV 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng gió Công suất: 13HP Đường kính trục cốt: 25mm  Vòng tua: 1800 v/p Trọng lượng tịnh: 31kg

8.500.000 VNĐ

Động cơ nổ tua chậm Shineray SC-450

Loại động cơ: Động cơ OHV 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng gió Công suất: 15HP Đường kính trục cốt: 25mm Vòng tua: 1800 v/p Trọng lượng tịnh: 31kg

6.500.000 VNĐ

Động cơ nổ tua chậm Shineray SC-450E (CÓ ĐỀ)

Loại động cơ: Động cơ OHV 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng gió Công suất: 15HP Đường kính trục cốt: 25mm  Vòng tua: 1800 v/p Trọng lượng tịnh: 31kg

9.000.000 VNĐ

Động cơ nổ tua nhanh Motokawa MK-160

Công suất: 5.5HP Đường kính trục cốt: 19mm  Vòng tua: 3600 v/p Dung tích xy lanh (cc): 163 Đường kính x hành trình pít tông (mm): 68 x 45 Dung tích bình nhiên liệu (lít): 3.6 Dung tích khoang nhớt (lít): 0.6

2.100.000 VNĐ

Động cơ nổ tua nhanh Motokawa MK-200

Loại động cơ: Động cơ OHV 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng gió Công suất: 6.5HP Đường kính trục cốt: 19mm  òng tua: 3600 v/p Dung tích xy lanh (cc):  196 Đường kính x hành trình pít tông (mm): 68 x 54

2.350.000 VNĐ

Động cơ nổ tua nhanh Motokawa MK-210

Loại động cơ: Động cơ OHV 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng gió Công suất: 7.5HP Đường kính trục cốt: 19mm  Vòng tua: 3600 v/p Trọng lượng tịnh: 17kg

2.500.000 VNĐ

Động cơ nổ tua nhanh Motokawa MK-390

Loại động cơ: Động cơ OHV 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng gió Công suất: 13HP Đường kính trục cốt: 25mm  Vòng tua: 3600 v/p Trọng lượng tịnh: 33kg

4.900.000 VNĐ

Động cơ nổ tua nhanh Motokawa MK-390E (CÓ ĐỀ)

Loại động cơ: Động cơ OHV 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng gió Công suất: 13HP Đường kính trục cốt: 25mm  Vòng tua: 3600 v/p Trọng lượng tịnh: 33kg

6.300.000 VNĐ

Động cơ nổ tua nhanh Motokawa MK-540

Loại động cơ: Động cơ OHV 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng gió Công suất: 18HP Đường kính trục cốt: 25mm  Vòng tua: 3600 v/p Trọng lượng tịnh: 38kg

6.200.000 VNĐ

Động cơ nổ tua nhanh Motokawa MK-540E (CÓ ĐỀ)

Loại động cơ: Động cơ OHV 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng gió Công suất: 18HP Đường kính trục cốt: 25mm  Vòng tua: 3600 v/p Trọng lượng tịnh: 38kg

7.500.000 VNĐ

Động cơ nổ tua chậm Motokawa MK-160C

Loại động cơ: Động cơ OHV 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng gió Công suất: 5.5HP Đường kính trục cốt: 19mm  Vòng tua: 1800 v/p Dung tích xy lanh (cc): 163 Đường kính x hành trình pít tông (mm): 68x45

2.650.000 VNĐ

Động cơ nổ tua chậm Motokawa MK-200C

Loại động cơ: Động cơ OHV 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng gió Công suất: 6.5HP Đường kính trục cốt: 19mm  Vòng tua: 1800 v/p Dung tích xy lanh (cc): 196 Đường kính x hành trình pít tông (mm): 68 x54 Dung tích bình nhiên liệu (lít): 3.6 Dung tích khoang nhớt (lít): 0.6

2.750.000 VNĐ

Động cơ nổ tua chậm Motokawa MK-210C

Loại động cơ: Động cơ OHV 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng gió Công suất: 7.5HP Đường kính trục cốt: 19mm  Vòng tua: 1800 v/p Trọng lượng tịnh: 17kg

3.250.000 VNĐ

Động cơ nổ tua chậm Motokawa MK-540CE

Loại động cơ: Động cơ OHV 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng gió Công suất: 18HP Đường kính trục cốt: 25mm  Vòng tua: 1800 v/p Trọng lượng tịnh: 38kg

7.900.000 VNĐ

Đông cơ xăng Vikyno 170F (6hp/3600r/m)

- Thể tích xylanh: 212 (cm³)  - Công suất định mức: 4.5kw/3600r/m  - Công suất tối đa: 5.2kw/3600r/m - Moment cực đại: 1.38/2500 (kgm/vòng/phút) 

2.450.000 VNĐ

Đông cơ xăng Vikyno 170FL (6hp/1800r/m)

- Loại 4 kỳ, 1 xilanh nghiêng 25⁰ so với phương ngang - Đường kính x hành trình pittông: 70 x 55 mm - Thể tích xylanh: 212cm³ - Công suất định mức 6hp  /1800r/m - Công suất tối đa 7hp / 1800r/m - Moment cực đại: 2.7/1250 kgm/vòng/phút - Tỉ số nén: 8.5:1 mã lực/vòng/phút - Dung tích nhớt bôi trơn: 1.1L 

2.750.000 VNĐ

Gọi mua hàng